| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 43 | (Nhóm có bằng ĐH/CĐ cùng ngành chỉ phải học 10 TC thuộc khối này) |
| Lý luận chính trị (Triết học, Mác-Lênin, Pháp luật...) | 15 | Khối kiến thức nền tảng theo quy định của Bộ GD&ĐT. |
| Ngoại ngữ (Tiếng Anh 1, 2, 3) | 8 | Đảm bảo năng lực ngoại ngữ để đọc hiểu tài liệu y khoa. |
| Khoa học tự nhiên & Kỹ năng (Hóa học, Sinh học, Xác suất...) | 11 | Kiến thức bổ trợ nền tảng cho ngành Y dược. |
| Nhập môn Internet + Elearning | 3 | Môn học bắt buộc: Dạy học viên cách sử dụng hệ thống học trực tuyến từ con số 0. |
| Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp / Phát triển kỹ năng cá nhân | 5 | Khuyến khích tư duy làm chủ, mở phòng khám/doanh nghiệp. |
| Giáo dục thể chất | 3 | VOVINAM - Việt võ đạo cơ bản. |
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 112 | Đây là khối kiến thức cốt lõi tạo nên giá trị "Bác sĩ" |
| Kiến thức cơ sở ngành | 34 | |
| Hóa dược, Dược động học, Dược lý học thú y | 10 | Hiểu sâu về bản chất các loại thuốc, cách thuốc tác động lên cơ thể. |
| Vi sinh vật thú y, Độc chất học, Miễn dịch học | 9 | Cơ sở để chẩn đoán nguyên nhân gây bệnh. |
| Dinh dưỡng động vật | 2 | Phục vụ tư vấn dinh dưỡng cho vật nuôi, thú cưng. |
| Kiến thức chuyên ngành (Bắt buộc & Tự chọn) | 48 | |
| Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc | 4 | Năng lực đặc thù của chuyên ngành Dược: Biết cách tự bào chế thuốc. |
| Kiểm nghiệm dược phẩm / Kiểm nghiệm thú sản | 6 | Kỹ năng kiểm tra chất lượng thuốc và an toàn thực phẩm. |
| Chẩn đoán bệnh, Bệnh truyền nhiễm, Ký sinh trùng | 10 | Kỹ năng bắt bệnh, khám lâm sàng cốt lõi của Bác sĩ. |
| Bệnh nội khoa, Ngoại khoa, Sản khoa thú y | 9 | Kỹ năng điều trị, mổ xẻ, can thiệp y khoa. |
| Bệnh ở chó mèo | 3 | Đánh trúng xu hướng thị trường chăm sóc thú cưng (Pet care) sinh lời cao hiện nay. |
| Dược liệu, Dịch tễ học, Bệnh truyền lây | 8 | Các môn tự chọn mở rộng năng lực y tế dự phòng. |
| Kiến thức bổ trợ | 6 | |
| Marketing dược căn bản & Kinh tế dược | 6 | Dạy học viên cách bán thuốc, kinh doanh vật tư thú y và làm Marketing phòng khám. |
| Thực hành, thực tập & Rèn nghề | 14 | |
| Công nghệ sản xuất và sử dụng vắc xin | 2 | Thực hành kỹ năng phòng bệnh diện rộng. |
| Thao tác kỹ thuật cơ bản trong phòng thí nghiệm | 2 | Cầm tay chỉ việc cách dùng thiết bị xét nghiệm, mổ xẻ. |
| Bệnh lý học thú y & Luật chuyên ngành | 5 | Đảm bảo tay nghề chuẩn xác và hiểu luật khi hành nghề y. |
| Thực tập tốt nghiệp / Học phần thay thế | 10 | |
| Vệ sinh gia súc, Vệ sinh an toàn thực phẩm... | 10 | Hoàn thiện kỹ năng tổng hợp trước khi ra trường. |
| TỔNG CỘNG | 155 TC | Cấp bằng Bác sĩ Thú y |